Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
peacekeeping operation


noun
the activity of keeping the peace by military forces (especially when international military forces enforce a truce between hostile groups or nations)
Syn:
peacekeeping, peacekeeping mission
Topics:
military, armed forces, armed services, military machine, war machine
Hypernyms:
operation, military operation


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.